Thông tin giá xe Harley Davidson 2020 mới nhất được bán chính hãng tại Việt Nam. Thông tin giảm giá, khuyến mại dành cho các mẫu xe Harley Davidson chính hãng. Những dòng moto Harley Davidson được ưa chuộng nhất tại Việt Nam – Hà Nội và TPHCM.

giá xe Harley Davidson

Bảng giá bán moto Harley Davidson hiện mang tính tham khảo vào tháng 06/2020. Thông tin cập nhật tại Harley Davidson Hà Nội được thông qua đại lý. Cũng như ưu đãi giá cho một số mẫu Harley Davidson được khách hàng ưa chuộng. Gồm Harley Davidson 48, Iron 883, Fat bob 2020 chính hãng.

Thông tin giá xe Harley Davidson mới nhất tháng 06/2020

Tại Việt Nam, cũng như toàn thế giới nói chung. Harley Davidson được coi như một thương hiệu moto cổ điển hàng đầu thế giới. Tập trung vào những dòng Cruiser, Bobber, hay dòng Touring với những mẫu Road King, Road Glide. Mang tới những cảm giác lái thư thái, nhẹ nhàng nhất cho những chuyến đi xa.

Xe moto Harley Davidson tại Việt Nam được phân phối với 4 kiểu dáng xe mang phong cách cổ điển. Bao gồm Harley Davidson Sportster, Softer, Touring. Và Custom Vehicle Operations dòng sản phẩm cá nhân hóa cho dòng Touring hiện tại của Harley với giá bán xe theo bảng dưới đây:

Dòng xe Harley-DavidsonTên mẫu xe mớiGiá xe Harley-Davidson đã có VAT (VNĐ)
CUSTOM VEHICLE OPERATIONS (CVO)CVO™ Street Glide®1,980,000,000
 CVO™ Ultra Limited2,265,000,000
TOURINGElectra Glide Standard999,000,000
 Road King®899,000,000
 Road King® Special959,000,000
 Street Glide® Special1,059,000,000
 Road Glide Special1,059,000,000
 Ultra Limited1,199,000,000
SOFTAILStreet Bob motosaigon595,000,000
Low Rider motosaigon610,000,000
 Fat Bob 114689,000,000
 Fat Boy 114779,000,000
 Sport Glide689,000,000
 Breakout 114769,000,000
 Heritage Classic 114789,000,000
SPORTSTERSuper Low®356,000,000
 Iron 883®386,000,000
 Iron 1200®449,000,000
 1200 Custom468,000,000
 Forty-Eight®479,000,000
 1200 RoadsterTM479,000,000
Moto Harley Davidson dòng Touring – Touring CVO tại Việt Nam

Đánh giá về giá bán moto Harley Davidson mới nhất

Mặc dù thị trường Moto Việt Nam hiện có khá nhiều thương hiệu được nhập khẩu. Cũng như được bán chính hãng tại Việt Nam. Và bảng giá bán xe moto Harley Davidson mới nhất được mang tới anh em hôm nay. Vẫn được coi là mức giá bán hợp lý, tập trung vào những dòng moto PKL có giá bán từ 350 tới trên 750 triệu.

Tuy nhiên, những dòng Harley Davidson hiện được nhập về Việt Nam đang giữ phân khúc động cơ từ trên 800 tới 1200 cc.Với khối động cơ dạng V-Twin xi lanh đôi huyền thoại được áp dụng cho moto Harley Davidson cổ điển trong suốt chiều dài phát triển của hãng.

Những khối động cơ mà moto Harley Davidson không bao giờ công bố sức mạnh xe Harley Davidson bao nhiêu mã lực. Mà chỉ tập trung vào những con số mô men xoắn khủng và đạt từ những vòng tua máy rất sớm.

Nhấn mạnh vào những dòng Harley Davidson là moto cổ điển. Luôn mang tới một cảm giác lái vô cùng đầm, lỳ. Tính ổn định cao khi anh em di chuyển trên những cung đường dài. Những cung đường phượt cần tốt ưu cảm giác vận hành mượt mà, ổn định và động cơ rung ít nhất có thể.

Và đôi khi, giá xe Harley Davidson có cao hơn. Vì một số dòng xe hiện đang được nhập trực tiếp từ Mỹ. Một số dòng Softail, Touring, và Touring CVO vẫn được nhập từ Mỹ.

giá xe Harley Davidson 48

Trong khi đó, những dòng Harley Davidson Sportster như Harley Davidson 48, Iron 883, Iron 1200. Hiện đang được nhập khẩu từ Thái Lan, giúp cho giá bán một số mẫu Harley Davidson được coi là phổ thông này có giá bán mềm hơn. Với mức giá bán xe Harley Davidson dòng Sportster hiện ở dưới 500 triệu. Thấp nhất ở giá bán moto Harley Davidson Iron 883 chỉ 386 triệu đồng chính hãng.

Các mẫu xe Harley Davidson mới nhất năm 2020

Với những mẫu moto Harley Davidson mới nhất trong năm 2020. Motoviet.com cũng xin chia sẻ một số thông tin, cũng như quan điểm mang tới những con Harley Davidson nên mua. Nên sử dụng trong bảng giá bán xe Harley Davidson 2020.

Mặc dù Harley Davidson Việt Nam cũng cho anh em Full những lựa chọn ở Mỹ. Những dòng xe gây dựng lên thương hiệu, cộng đồng khách hàng moto Harley Davidson trên toàn thế giới. Nhưng những lựa chọn phù hợp cho các Biker, anh em yêu Harley Davidson có thể nghiên cứu và lựa chọn.

Cách mẫu xe Harley Davidson phù hợp cho Biker Việt trong tiểu mục này. Cũng dựa trên khoảng 90% kinh nghiệm chơi xe của chúng tôi. Những kiểu chạy xe đi phượt, chạy xe hàng ngày của anh em. Cũng như điều kiện gửi xe tại nhiều địa điểm du lịch, phượt với tính chất phù hợp, hợp lý nhất cho BIker.

Harley Davidson 48 – Foty Eight

Harley Davidson 48 là một trong những Version xe moto của Harley vừa miếng nhất. Từ giá bán Harley Davidson Forty Eight hiện chỉ 479 triệu đồng. Được giảm tới gần 150 triệu so với phiên bản Forty Eight thế hệ 2017, khi nhập Mỹ cũng được tính như một ưu thế của mẫu 48 chính hãng Việt Nam.

giá xe Harley Davidson 48 2020
Ảnh: XEHAY

48 là một con Harley Davidson hay thuộc dòng Sportster. Mẫu xe mang phong cách Bobber, thuần Classic cho một tư thế ngồi hơi ôm về phía trước.. Nếu tổng thể Harley Davidson Forty Eight là một dòng xe cổ điển và đàn ông.

Thì trải nghiệm sau tay lái mẫu Harley Davidson 48 2020 là một kiểu ngồi lái có phần hiện đại hơn. Nếu Foty Eight 2020 có một dáng xe cao hơn, phần đề chân lùi sâu hơn về giữa xe. Harley Davidson 48 2020 sẽ có kiểu chạy xe hơi Naked Bike một chút – Một tư thế trẻ trung, cảm xúc lái mềm mại và thoải mái.

Ảnh: HarleySaiGon

Cá nhân mình đánh giá Harley Davidson 48 là một mẫu xe cổ điển từ hình dáng. Trẻ trung trong phong cách cầm lái và vận hành trong phố. Động cơ êm ái khi chạy Tour trên những dải vận tốc cao.

Cũng như thông số kỹ thuật của Harley Davidson Forty Eight 2020 có phần nhẹ ký hơn:

Trọng lượng khô ( Dry weight )247 kg
Chiều dài tổng thể (Overall length)2,165 mm
Khoảng cách gầm tới mặt đất (Ground clearance)110 mm
Khoảng cách yên tới mặt đất ( Seat height )710 mm
Khoảng cách hai bánh (Wheelbase)1,495 mm
Dung tích bình xăng ( Fuel capacity )7.9 l
Phân khối ( Displacement )1,202 cc
Loại động cơ ( Engin type)Evolution™ X™ V-Twin công suất cao
Tỉ lệ nén ( Compression ration)10:01
Mômen xoắn cực đại ( Max Torque )96 Nm
Đường kính và khoảng chạy piston ( Bore & Stroke )88.9 mm x 96.8 mm
Hệ thống xăng ( Fuel system )Hệ thống phun xăng điện tử Electronic Sequential Port Fuel Injection (ESPFI)
Hệ thống điều khiển khí ( Fuel control )SOHC
Hệ thống làm mát( Cooling system )Giải nhiệt bằng gió
Hộp số ( Gearbox )6 cấp
Bộ ly hợp ( Clutch )Côn ướt, nhiều lá
Loại truyền động ( Transmission type )Xích, tỷ lệ 38/57
Hệ thống ống xả ( Exhaust system )Màu đen, ống pô xo le, ngắn với bộ giảm thanh kép

Đánh giá xe Harley Davidson Iron 883 2020

Cũng nằm trong dòng Harley Davidson Sportster tương tự Forty Eight. Harley Davidson 883 lạ một dòng xe Cruiser có kích thước gọn hơn. Động cơ nhỏ hơn chỉ 883 cc, và mô men xoắn cực đại 68 Nm tại 4.750 vòng/phút.

harley-davidson-883-1

Với mình, Iron 883 có thể coi như một dòng Entry vào thế giới Classic Harley Davidson. Một trong những dòng moto Harley Davidson phù hợp cho cả nam và nữ. Với thông số, cấu hình động cơ được đánh giá ở mức vô cùng vừa phải.

Và vì là dòng Sportster của Harley Davidson. Nên Harley Davidson Iron 883 cũng mang tư thế ngồi hơi chúi về phía trước. Mang tới một tư thế điều khiển xe có chút gì đó mạnh mẽ và thể thao hơn. Cùng một số thông số cấu hình xe gồm.

Chiều dài2.185 mm
Chiều cao chỗ ngồi không tải 760 mm
Khoảng cách gầm xe đến mặt đường140 mm
Khoảng cách 2 trục bánh xe1,515 mm
Thông số kỹ thuật lốp trước100/90B19 57H
Thông số kỹ thuật lốp sau150/80B16 77H
Dung tích bình xăng12,5 lít
Dung tích dầu (có bộ lọc)2,6 lít
Tải trọng, khi vận chuyển247 kg
Động cơ: Giải nhiệt bằng gió, Evolution™
Đường kính xi lanh76,2 mm
Hành trình pittong96,8 mm
Dung tích883 cc
Mô-men xoắn68 Nm @ 4.750 rpm

Harley Davidson Breakout 114 2020

Harley Davidson Breakout chuyên dùng, là một lựa chọn Cruiser thuần. Dành cho những tay lái đang muốn tìm một phong cách khác biệt. Nhưng vẫn mang tới một hiệu quả vận hành linh hoạt nhất trong hình dáng của một con Cruiser hạng nặng.

Quan sát thị trường xe moto trong nước, hiện Breakout 144 cũng được đánh giá như một con Cruiser lớn nhất thị trường. Một phiên bản moto Cruiser mang kích thước lớn, tới khối động cơ Milwaukee-Eight™ 114, dung tích 1.868 phân khối.

Và với khối động cơ lớn, nó khiến cho giá xe Harley Davidson Breakout 144 cao hơn nhiều so với hai mẫu xe ở trên. Và con số 779 triệu cho một chiếc Breakout chính hãng không thực sự cho chúng ta một cơ hội sở hữu một chiếc Breakout một cách đúng nghĩa,

Nhưng nếu để tư vấn cho một người có tiền, thì xe moto Harley Davidson đang mang tới một mẫu Breakout đủ hấp dẫn. Một trong những yếu tố quan trọng là chất máy. Dù nó lên gần 2000 phân khối. Nhưng khối động cơ này hoàn toàn không rung, không quá nóng nhất là khi anh em chạy phượt liên tục.

Hơn nữa, dòng Cruiser cũng mang tới một tư thế ngồi thấp. Hay Harley Davidson gọi là Superlow, mang tới khả năng kiểm soát xe. Những thao tác chống chân, lùi xe trên một mẫu Cruiser to và nặng như này là cực kỳ linh hoạt.

Và còn nhiều yếu tố mang chất riêng Harley Davidson mà anh em nên trải nghiệm. Cũng như tham khảo giá bán xe, cũng như những cảm giác lái từ thông số Harley Davidson Breakout mang tới.

Dung tích xi-lanh ( Displacement )1,868 cc
Loại động cơ ( Engin type)Milwaukee-Eight™ 114
Tỉ lệ nén ( Compression ration)10.5:1
Mômen xoắn cực đại ( Max Torque )158 Nm
Đường kính và khoảng chạy piston ( Bore & Stroke )102 mm x 114 mm
Hệ thống xăng ( Fuel system )Hệ thống phun xăng điện tử Electronic Sequential Port Fuel Injection (ESPFI)
Hệ thống điều khiển khí ( Fuel control )SOHC
Hệ thống làm mát( Cooling system )Giải nhiệt bằng gió
Hộp số ( Gearbox )6 cấp
Bộ ly hợp ( Clutch )Côn ướt, nhiều lá
Loại truyền động ( Transmission type )Xích, tỷ lệ 34/46
Hệ thống ống xả ( Exhaust system )So le 2-2; bầu xúc tác trong bộ giảm thanh
Loại bánh trước (Front tyre dimensions)130/60B21,63H,BW, Đen bóng, nhôm đúc Gasser II
Loại bánh sau (Rear tyre dimensions)240/40R18,79V,BW, Đen bóng, nhôm đúc Gasser II
Thắng trước ( Front brakes )4 pít-tông trước cố định
Thắng sau ( Rear brakes )2 pít-tông sau di động
Trọng lượng khô ( Dry weight )294 kg
Chiều dài tổng thể (Overall length)2,370 mm
Khoảng cách gầm tới mặt đất (Ground clearance)115 mm
Khoảng cách yên tới mặt đất ( Seat height )665 mm
Khoảng cách hai bánh (Wheelbase)1,695 mm
Dung tích bình xăng ( Fuel capacity )13.2 l

Đánh giá nhanh xe Harley Davidson Fat Bob 114

Harley Davidson Fat Bob 114 là một dòng xe khá mới với anh em yêu Harley Davidson tại Việt Nam. Cũng là dòng Cruiser thuần, nhưng tạo hình của Fat Bob 114 2020 mang tới một hình ảnh mạnh mẽ, cơ bắp hơn rất nhiều so với Harley Davidson Breakout 144.

giá xe Harley Davidson Fat Bob 114

Mặc dù có giá bán xe Harley Davidson Fat Bob 114 khá cao. Nhưng Harley Davidson vẫn định hình mẫu xe này cho những người trẻ yêu Cruiser. Với nhiều chi tiết hiện đại, cung cách tạo hình, thiết kế đồ họa mang tới sự cứng cáp. Một chất chơi mạnh hơn so với chất Cruiser cổ điển như trên những dòng Softail khác.

Phân khối ( Displacement )1,868 cc
Loại động cơ ( Engin type)Milwaukee-Eight™ 107
Tỉ lệ nén ( Compression ration)10.5:1
Mômen xoắn cực đại ( Max Torque )152 Nm
Đường kính và khoảng chạy piston ( Bore & Stroke )102 mm x 114 mm
Hệ thống xăng ( Fuel system )Hệ thống phun xăng điện tử Electronic Sequential Port Fuel Injection (ESPFI)
Hệ thống điều khiển khí ( Fuel control )SOHC
Hệ thống làm mát( Cooling system )Giải nhiệt bằng gió
Hộp số ( Gearbox )6 cấp
Bộ ly hợp ( Clutch )Côn ướt, nhiều lá
Loại truyền động ( Transmission type )Xích, tỷ lệ 34/46
Hệ thống ống xả ( Exhaust system )Ống pô bên 2-1-2, bầu xúc tác trong đầu ống
Khung sườn ( Frame ) 
Độ nghiêng chảng ba (Rake/Trail)28
Giảm sóc trước ( Front suspension ) 
Giảm sóc sau ( Rear suspension ) 
Loại bánh trước (Front tyre dimensions)150/80-16,71H,BW, Màu Denim black, nhôm đúc rắn rỏi với hình chạm khắc laser
Loại bánh sau (Rear tyre dimensions)180/70B16,77H,BW, Màu Denim black, nhôm đúc rắn rỏi với hình chạm khắc laser
Thắng trước ( Front brakes )4 pít-tông trước cố định
Thắng sau ( Rear brakes )2 pít-tông sau di động
Trọng lượng khô ( Dry weight )296 kg
Chiều dài tổng thể (Overall length)2,340 mm
Khoảng cách gầm tới mặt đất (Ground clearance)120 mm
Khoảng cách yên tới mặt đất ( Seat height )710 mm
Khoảng cách hai bánh (Wheelbase)1,615 mm
Dung tích bình xăng ( Fuel capacity )13.6 l

Nói và đánh giá xe Harley Davidson dòng Tourring

Với dòng Touring của Harley Davidson, với hai dòng xe chủ yếu Harley Davidson Road King, và Street Glide có một tuổi đời khá dài. Thì với mình đây là một trong những dòng xe khá đặc biệt của Harley Davidson. Những mẫu xe chuyên phượt, chuyên dụng cho những hành trình dài vô cùng thoải mái. Từ tư thế ngồi được tạo ra như một chiếc Sofa, tới một phần cản, chắn gió ở đầu xe được làm lớn.

Với giá xe Harley Davidson Touring từ khoảng 1 tỷ tới 2 tỷ đồng chính hãng. Có thể nói, dòng xe này có mức độ thoải mái không khác nhiều khi anh em đi đường xa bằng ô tô. Tất nhiên, tiện nghi sẽ không thể nào so đo như một mẫu ô tô di đường dài nha anh em.

Và Harley Davidson Road Kinh, Street Glide hay những bản CVO theo người mua khác. Cũng yêu cầu một người yêu Harley Davidson thực thụ. Những người hiểu được việc chơi moto Touring là những cảm giác lái tốt. Cách mà khối động cơ lớn 1868 phân khối mang tới những cảm xúc lái tuyệt vời như nào?

Và đó là những thông tin về giá xe Harley Davidson mới nhất tại Việt Nam. Giá xe Harley-Davidson 2020 có thể thay đổi tuỳ theo chính sách thuế. Để nắm giá chi tiết các bạn có thể liên hệ trực tiếp hệ thống showroom Harley-Davidson trên toàn quốc cùng nhiều ưu đãi kèm theo những mẫu Harley Davidson đáng mua tại Việt Nam.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here